Tháng cần xem:
Ngày Sinh Người Xem:
Xem Ngày Xuất hành, đia xa - NGÀY 27 THÁNG 06 NĂM 2022

Lịch Dương

Ngày 27 Tháng 06 năm 2022

27

Thứ Hai

Lịch Âm

Ngày 29 Tháng 05 năm 2022

29

Giờ Mậu Tuất VN, Ngày Tân Hợi
Tháng Bính Ngọ, Năm Nhâm Dần
Ngày: Chu Tước Hắc Đạo   , Mệnh ngày: Kim ( Vàng trang sức)
Tiết khí: Giữa Mang Chủng và Tiểu thử (Nóng nhẹ)

Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh:
Ngày 27 Tháng 06 năm 2022 (tức 29/05/2022 AL)
LÀ NGÀY TỐC HỶ; Tốc Hỷ này là quẻ mang điềm lành đến, NHƯNG lưu ý thời gian, nếu buổi sáng thì tốt, buổi chiều thì trở xấu. Muốn cầu tài thì hãy đi hướng Nam mới có hy vọng.

Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi)
Hướng Xuất Hành:
Đi hướng Tây Nam đón Hỷ Thần Đi hướng Tây nam đón Tài Thần Tránh hướng Lên Trời gặp Hạc Thần (xấu)
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong:
Giờ Tý từ (23h-1h) Giờ Lưu niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Giờ Sửu từ (1h-3h) Giờ Xích khẩu Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận...tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cãi nhau)
Giờ Dần từ (3h-5h) Giờ Tiểu các Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Mão từ (5h-7h) Giờ Tuyết lô Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Thìn từ (7h-9h) Giờ Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Tỵ từ (9h-11h) Giờ Tốc hỷ Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Giờ Ngọ từ (11h-13h) Giờ Lưu niên Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ.
Giờ Mùi từ (13h-15h) Giờ Xích khẩu Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận...tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cãi nhau)
Giờ Thân từ (15h-17h) Giờ Tiểu các Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.
Giờ Dậu từ (17h-19h) Giờ Tuyết lô Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua.
Giờ Tuất từ (19h-21h) Giờ Đại An Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.
Giờ Hợi từ (21h-23h) Giờ Tốc hỷ Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Các Ngày Xuất Hành Tốt Trong Tháng 06/2022 Theo Cụ Khổng Minh
01/06/2022 NGÀY THIÊN ĐƯỜNG (Tốt) 02/06/2022 NGÀY THIÊN TÀI (Tốt) 03/06/2022 NGÀY THIÊN TẶC (Xấu)
04/06/2022 NGÀY THIÊN DƯƠNG (Tốt) 05/06/2022 NGÀY THIÊN HẦU (Xấu) 06/06/2022 NGÀY THIÊN THƯƠNG (Tốt)
07/06/2022 NGÀY THIÊN ĐẠO (Xấu) 08/06/2022 NGÀY THIÊN MÔN (Tốt) 09/06/2022 NGÀY THIÊN ĐƯỜNG (Tốt)
10/06/2022 NGÀY THIÊN TÀI (Tốt) 11/06/2022 NGÀY THIÊN TẶC (Xấu) 12/06/2022 NGÀY THIÊN DƯƠNG (Tốt)
13/06/2022 NGÀY THIÊN HẦU (Xấu) 14/06/2022 NGÀY THIÊN THƯƠNG (Tốt) 15/06/2022 NGÀY THIÊN ĐẠO (Xấu)
16/06/2022 NGÀY THIÊN MÔN (Tốt) 17/06/2022 NGÀY THIÊN ĐƯỜNG (Tốt) 18/06/2022 NGÀY THIÊN TÀI (Tốt)
19/06/2022 NGÀY THIÊN TẶC (Xấu) 20/06/2022 NGÀY THIÊN DƯƠNG (Tốt) 21/06/2022 NGÀY THIÊN HẦU (Xấu)
22/06/2022 NGÀY THIÊN THƯƠNG (Tốt) 23/06/2022 NGÀY THIÊN ĐẠO (Xấu) 24/06/2022 NGÀY THIÊN MÔN (Tốt)
25/06/2022 NGÀY THIÊN ĐƯỜNG (Tốt) 26/06/2022 NGÀY THIÊN TÀI (Tốt) 27/06/2022 NGÀY THIÊN TẶC (Xấu)
28/06/2022 NGÀY THIÊN DƯƠNG (Tốt) 29/06/2022 NGÀY CHU TƯỚC (Xấu) 30/06/2022 NGÀY BẠCH HỔ ĐẦU (Tốt)

Lịch Dương
01
Tháng 06

Lịch Âm
03
Tháng 05

Ngày Cực Kỳ Tốt

Thứ Tư 01/06/2022 nhằm Ngày 03/05/2022 (Ất Dậu) Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Bình
Giờ tốt trong ngày: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Qúy Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Ngày xem Ất Dậu ( Thủy ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh cho nhau, thể hiện sự rất thuận lợi
Ngày Dậu gặp Tuổi Thìn , lục hợp - Tốt
Can Ngày (Ất) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Cực Kỳ Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
02
Tháng 06

Lịch Âm
04
Tháng 05

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Năm 02/06/2022 nhằm Ngày 04/05/2022 (Bính Tuất) Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Định
Giờ tốt trong ngày: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Qúy Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Ngày xem Bính Tuất ( Thổ ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Tuất gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Ngày (Bính) Tương Sinh Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi, rất tốt
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Dịch Mã, Ngày Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
03
Tháng 06

Lịch Âm
05
Tháng 05

Ngày Rất Xấu

Thứ Sáu 03/06/2022 nhằm Ngày 05/05/2022 (Đinh Hợi) Âm lịch
Ngày Chu Tước Hắc Đạo - Trực Chấp
Giờ tốt trong ngày: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Kỷ Tị, Quí Tị, Quí Mùi, Quí Sửu
Ngày xem Đinh Hợi ( Thổ ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Hợi gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Đinh) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
04
Tháng 06

Lịch Âm
06
Tháng 05

Ngày Tương Đối Xấu

Thứ Bảy 04/06/2022 nhằm Ngày 06/05/2022 (Mậu Tý) Âm lịch
Ngày Kinh Quỹ Hoàng Đạo - Trực Phá
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Tý (23h-1h), Qúy Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Bính Ngọ, Giáp Ngọ,,
Ngày xem Mậu Tý ( Hỏa ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh ngược nhau (Tuổi sinh Ngày), thể hiện sự cũng có thuận lợi
Ngày gặp Tuổi Thìn , tam hợp - Tốt
Can Ngày (Mậu) , can Tuổi (Mậu) có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Nguyệt Tài,Thiên Mã, Ngày Tương Đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
05
Tháng 06

Lịch Âm
07
Tháng 05

Ngày Trên Trung Bình

Chủ nhật 05/06/2022 nhằm Ngày 07/05/2022 (Kỷ Sửu) Âm lịch
Ngày Kim Được Hoàng Đạo - Trực Nguy
Giờ tốt trong ngày: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ðinh Mùi, Ất Mùi,,
Ngày xem Kỷ Sửu ( Hỏa ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh ngược nhau (Tuổi sinh Ngày), thể hiện sự cũng có thuận lợi
Ngày Sửu gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Ngày (Kỷ) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
06
Tháng 06

Lịch Âm
08
Tháng 05

Ngày Rất Xấu

Thứ Hai 06/06/2022 nhằm Ngày 08/05/2022 (Canh Dần) Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Thành
Giờ tốt trong ngày: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Qúy Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Ngày xem Canh Dần ( Mộc ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Ngày Dần gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Tuổi (Mậu) Tương Sinh Can Ngày (Canh) thể hiện sự có thuận lợi
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Phổ hộ, Ngày Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
07
Tháng 06

Lịch Âm
09
Tháng 05

Ngày Tương Đối Xấu

Thứ Ba 07/06/2022 nhằm Ngày 09/05/2022 (Tân Mão) Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Thâu
Giờ tốt trong ngày: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Quí Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi
Ngày xem Tân Mão ( Mộc ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Ngày Mão gặp Tuổi Thìn , lục hại - Xấu
Can Ngày (Tân) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Tương Đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
08
Tháng 06

Lịch Âm
10
Tháng 05

Ngày Tốt

Thứ Tư 08/06/2022 nhằm Ngày 10/05/2022 (Nhâm Thìn) Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Khai
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần,
Ngày xem Nhâm Thìn ( Thủy ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh cho nhau, thể hiện sự rất thuận lợi
Ngày Thìn gặp Tuổi Thìn , tam hợp - Tốt
Can Ngày (Nhâm) Xung với Can Tuổi (Mậu) thể hiện xấu
Ngày Tốt Nên triển các công việc quan trọng như động thổ, cưới hỏi, giá thú, nhập học, cầu phúc, hội họp, nhận chức, kinh doanh, đầu tư... >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
09
Tháng 06

Lịch Âm
11
Tháng 05

Ngày Trên Trung Bình

Thứ Năm 09/06/2022 nhằm Ngày 11/05/2022 (Qúy Tỵ) Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bế
Giờ tốt trong ngày: Qúy Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Qúy Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão,
Ngày xem Qúy Tỵ ( Thủy ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh cho nhau, thể hiện sự rất thuận lợi
Ngày Tỵ gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Quý) Hợp với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi, tốt
Ngày Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
10
Tháng 06

Lịch Âm
12
Tháng 05

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Sáu 10/06/2022 nhằm Ngày 12/05/2022 (Giáp Ngọ) Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Kiến
Giờ tốt trong ngày: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Qúy Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Ngày xem Giáp Ngọ ( Kim ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Ngọ gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Giáp) Khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự ít thuận lợi, dưới trung bình
Ngày Cực Kỳ Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
11
Tháng 06

Lịch Âm
13
Tháng 05

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Bảy 11/06/2022 nhằm Ngày 13/05/2022 (Ất Mùi) Âm lịch
Ngày Câu Trận Hắc Đạo - Trực Trừ
Giờ tốt trong ngày: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Kỷ Sửu, Quí Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Ngày xem Ất Mùi ( Kim ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Mùi gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Ngày (Ất) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Cực Kỳ Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
12
Tháng 06

Lịch Âm
14
Tháng 05

Ngày Trung Bình

Chủ nhật 12/06/2022 nhằm Ngày 14/05/2022 (Bính Thân) Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Mãn
Giờ tốt trong ngày: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Qúy Tỵ (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Ngày xem Bính Thân ( Hỏa ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh ngược nhau (Tuổi sinh Ngày), thể hiện sự cũng có thuận lợi
Ngày Thân gặp Tuổi Thìn , tam hợp - Tốt
Can Ngày (Bính) Tương Sinh Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi, rất tốt
Ngày Trung Bình Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
13
Tháng 06

Lịch Âm
15
Tháng 05

Ngày Cực Kỳ Tốt

Thứ Hai 13/06/2022 nhằm Ngày 15/05/2022 (Đinh Dậu) Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Bình
Giờ tốt trong ngày: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Qúy Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Ất Mão, Quí Mão, Quí Tị, Quí Hợi
Ngày xem Đinh Dậu ( Hỏa ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh ngược nhau (Tuổi sinh Ngày), thể hiện sự cũng có thuận lợi
Ngày Dậu gặp Tuổi Thìn , lục hợp - Tốt
Can Ngày (Đinh) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Cực Kỳ Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
14
Tháng 06

Lịch Âm
16
Tháng 05

Ngày Tốt

Thứ Ba 14/06/2022 nhằm Ngày 16/05/2022 (Mậu Tuất) Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Định
Giờ tốt trong ngày: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Qúy Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Canh Thìn, Bính Thìn,,
Ngày xem Mậu Tuất ( Mộc ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Ngày Tuất gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Ngày (Mậu) , can Tuổi (Mậu) có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Nguyệt Tài,Dịch Mã, Ngày Tốt Nên triển các công việc quan trọng như động thổ, cưới hỏi, giá thú, nhập học, cầu phúc, hội họp, nhận chức, kinh doanh, đầu tư... >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
15
Tháng 06

Lịch Âm
17
Tháng 05

Ngày Rất Xấu

Thứ Tư 15/06/2022 nhằm Ngày 17/05/2022 (Kỷ Hợi) Âm lịch
Ngày Chu Tước Hắc Đạo - Trực Chấp
Giờ tốt trong ngày: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Tân Tị, Đinh Tị.,,
Ngày xem Kỷ Hợi ( Mộc ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Ngày Hợi gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Kỷ) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
16
Tháng 06

Lịch Âm
18
Tháng 05

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Năm 16/06/2022 nhằm Ngày 18/05/2022 (Canh Tý) Âm lịch
Ngày Kinh Quỹ Hoàng Đạo - Trực Phá
Giờ tốt trong ngày: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Ngày xem Canh Tý ( Thổ ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày gặp Tuổi Thìn , tam hợp - Tốt
Can Tuổi (Mậu) Tương Sinh Can Ngày (Canh) thể hiện sự có thuận lợi
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Thiên Mã, Ngày Cực Kỳ Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
17
Tháng 06

Lịch Âm
19
Tháng 05

Ngày Tương Đối Tốt

Thứ Sáu 17/06/2022 nhằm Ngày 19/05/2022 (Tân Sửu) Âm lịch
Ngày Kim Được Hoàng Đạo - Trực Nguy
Giờ tốt trong ngày: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Qúy Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Quí Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Ngày xem Tân Sửu ( Thổ ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Sửu gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Ngày (Tân) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Tương Đối Tốt Mọi việc tương đối tốt lành, có thể làm những việc quan trọng nếu không thể chờ ngày tốt hơn. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
18
Tháng 06

Lịch Âm
20
Tháng 05

Ngày Tương Đối Xấu

Thứ Bảy 18/06/2022 nhằm Ngày 20/05/2022 (Nhâm Dần) Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Thành
Giờ tốt trong ngày: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần,
Ngày xem Nhâm Dần ( Kim ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Dần gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Nhâm) Xung với Can Tuổi (Mậu) thể hiện xấu
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Phổ hộ, Ngày Tương Đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
19
Tháng 06

Lịch Âm
21
Tháng 05

Ngày Rất Xấu

Chủ nhật 19/06/2022 nhằm Ngày 21/05/2022 (Qúy Mão) Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Thâu
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão,
Ngày xem Qúy Mão ( Kim ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Mão gặp Tuổi Thìn , lục hại - Xấu
Can Ngày (Quý) Hợp với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi, tốt
Ngày Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
20
Tháng 06

Lịch Âm
22
Tháng 05

Ngày Trên Trung Bình

Thứ Hai 20/06/2022 nhằm Ngày 22/05/2022 (Giáp Thìn) Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Khai
Giờ tốt trong ngày: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Qúy Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn,
Ngày xem Giáp Thìn ( Hỏa ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh ngược nhau (Tuổi sinh Ngày), thể hiện sự cũng có thuận lợi
Ngày Thìn gặp Tuổi Thìn , tam hợp - Tốt
Can Ngày (Giáp) Khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự ít thuận lợi, dưới trung bình
Ngày Trên Trung Bình Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc quan trong nên chọn ngày khác >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
21
Tháng 06

Lịch Âm
23
Tháng 05

Ngày Tương Đối Xấu

Thứ Ba 21/06/2022 nhằm Ngày 23/05/2022 (Ất Tỵ) Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Bế
Giờ tốt trong ngày: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Qúy Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Quí Hợi, Tân Hợi, Tân Tị,
Ngày xem Ất Tỵ ( Hỏa ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh ngược nhau (Tuổi sinh Ngày), thể hiện sự cũng có thuận lợi
Ngày Tỵ gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Ất) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Tương Đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
22
Tháng 06

Lịch Âm
24
Tháng 05

Ngày Rất Xấu

Thứ Tư 22/06/2022 nhằm Ngày 24/05/2022 (Bính Ngọ) Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Kiến
Giờ tốt trong ngày: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Mậu Tý, Canh Tý,,
Ngày xem Bính Ngọ ( Thủy ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh cho nhau, thể hiện sự rất thuận lợi
Ngày Ngọ gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Bính) Tương Sinh Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi, rất tốt
Ngày Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
23
Tháng 06

Lịch Âm
25
Tháng 05

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Năm 23/06/2022 nhằm Ngày 25/05/2022 (Đinh Mùi) Âm lịch
Ngày Câu Trận Hắc Đạo - Trực Trừ
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Dần (3h-5h), Qúy Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Kỷ Sửu, Tân Sửu,,
Ngày xem Đinh Mùi ( Thủy ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh cho nhau, thể hiện sự rất thuận lợi
Ngày Mùi gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Ngày (Đinh) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
24
Tháng 06

Lịch Âm
26
Tháng 05

Ngày Tốt

Thứ Sáu 24/06/2022 nhằm Ngày 26/05/2022 (Mậu Thân) Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Mãn
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Tý (23h-1h), Qúy Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Canh Dần, Giáp Dần,,
Ngày xem Mậu Thân ( Thổ ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Thân gặp Tuổi Thìn , tam hợp - Tốt
Can Ngày (Mậu) , can Tuổi (Mậu) có hành can giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Nguyệt Tài, Ngày Tốt Nên triển các công việc quan trọng như động thổ, cưới hỏi, giá thú, nhập học, cầu phúc, hội họp, nhận chức, kinh doanh, đầu tư... >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
25
Tháng 06

Lịch Âm
27
Tháng 05

Ngày Cực Kỳ Tốt

Thứ Bảy 25/06/2022 nhằm Ngày 27/05/2022 (Kỷ Dậu) Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Bình
Giờ tốt trong ngày: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Qúy Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Tân Mão, Ất Mão,,
Ngày xem Kỷ Dậu ( Thổ ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Dậu gặp Tuổi Thìn , lục hợp - Tốt
Can Ngày (Kỷ) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Cực Kỳ Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
26
Tháng 06

Lịch Âm
28
Tháng 05

Ngày Dưới Trung Bình

Chủ nhật 26/06/2022 nhằm Ngày 28/05/2022 (Canh Tuất) Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Định
Giờ tốt trong ngày: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất,
Ngày xem Canh Tuất ( Kim ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Tuất gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Tuổi (Mậu) Tương Sinh Can Ngày (Canh) thể hiện sự có thuận lợi
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Dịch Mã, Ngày Dưới Trung Bình Phần xấu nhiều hơn phần tốt, nên hạn chế làm những việc quan trọng. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
27
Tháng 06

Lịch Âm
29
Tháng 05

Ngày Tương Đối Xấu

Thứ Hai 27/06/2022 nhằm Ngày 29/05/2022 (Tân Hợi) Âm lịch
Ngày Chu Tước Hắc Đạo - Trực Chấp
Giờ tốt trong ngày: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi,
Ngày xem Tân Hợi ( Kim ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương khắc với nhau, thể hiện sự không thuận lợi
Ngày Hợi gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Tân) không xung, không khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi trung bình
Ngày Tương Đối Xấu Không nên làm việc gì quan trọng vào ngày này, nên hạn chế mọi việc. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
28
Tháng 06

Lịch Âm
30
Tháng 05

Ngày Rất Xấu

Thứ Ba 28/06/2022 nhằm Ngày 30/05/2022 (Nhâm Tý) Âm lịch
Ngày Kinh Quỹ Hoàng Đạo - Trực Phá
Giờ tốt trong ngày: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Qúy Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Ngày xem Nhâm Tý ( Mộc ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Ngày gặp Tuổi Thìn , tam hợp - Tốt
Can Ngày (Nhâm) Xung với Can Tuổi (Mậu) thể hiện xấu
Các sao tốt cho ngày Xuất hành, đia xa: Thiên Mã, Ngày Rất Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Những việc quan trọng dù lớn dù nhỏ nên chọn ngày tốt hơn để làm. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
29
Tháng 06

Lịch Âm
01
Tháng 06

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Tư 29/06/2022 nhằm Ngày 01/06/2022 (Qúy Sửu) Âm lịch
Ngày Chu Tước Hắc Đạo - Trực Phá
Giờ tốt trong ngày: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Qúy Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Ngày xem Qúy Sửu ( Mộc ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành giống nhau, thể hiện sự thuận lợi
Ngày Sửu gặp Tuổi Thìn , thuộc tứ hành xung - Xấu
Can Ngày (Quý) Hợp với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự thuận lợi, tốt
Ngày Cực Kỳ Xấu Chỉ nên thực hiện các công việc hàng ngày. Tuyệt đối không nên làm bất cứ chuyện gì vào ngày này. >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
30
Tháng 06

Lịch Âm
02
Tháng 06

Ngày Cực Kỳ Tốt

Thứ Năm 30/06/2022 nhằm Ngày 02/06/2022 (Giáp Dần) Âm lịch
Ngày Kinh Quỹ Hoàng Đạo - Trực Nguy
Giờ tốt trong ngày: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Ngày xem Giáp Dần ( Thủy ) và Tuổi của bạn Mậu Thìn ( Mộc ) có ngũ hành tương sinh cho nhau, thể hiện sự rất thuận lợi
Ngày Dần gặp Tuổi Thìn , Trung Bình,(không xung, không hợp)
Can Ngày (Giáp) Khắc với Can Tuổi (Mậu) thể hiện sự ít thuận lợi, dưới trung bình
Ngày Cực Kỳ Tốt Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xui gió, không nên bỏ lở cơ hội. >> XEM CHI TIẾT