Thông Tin Chung Nên Tham Khảo Trước Khi Chọn Năm Cưới
 
Tuổi Chú Rể
Tuổi Cô Dâu
Tuổi dương
13/03/1996
11/1/2002
Tuổi âm
24/01/1996
Ngày Kỷ Dậu, Tháng Canh Dần, Năm Bính Tý
28/11/2001
Ngày Kỷ Mão, Tháng Canh Tý, Năm Tân Tỵ
Mệnh
Thủy ( Nước dưới lạch)
Kim ( Vàng trong nến)
Cầm tinh
Xương con chuột, tướng tinh con rắn, khắc Thiên Thượng Hoả, con nhà Hắc Ðế-Cô bần.
Xương con cọp, tướng tinh con thuồng luồng, khắc Phúc Ðăng Hoả, con nhà Bạch Ðế-Trường mạng
Ngũ Hành
Thủy
Kim
Màu sắc
Tương sinh: Trắng, xám, ghi,
Hòa hợp:
Đen, xánh nước,
Chế khắc: Đỏ, hồng, tím,
Bị khắc chế:
Vàng, nâu đất
Tương sinh: Vàng, Nâu đất,
Hòa hợp:
Trắng, xám, ghi,
Chế khắc: Xanh lục,
Bị khắc chế:
Đỏ, hồng, tím
Đại lợi, Tiểu lợi
- Tháng 03,09 là Đại lợi, rất tốt cho việc cưới hỏi.
- Tháng 07,08 là Tiểu lợi, tốt ít. Nếu có người mai mối thì không nên cưới tháng này.
- Tháng 01,07 kỵ cha mẹ bên chồng nếu ở chung. Lúc đón dâu, cô dâu tránh gặp mặt bố mẹ chồng.
- Tháng 06,12 kỵ cha mẹ bên gái nếu ở chung. Lúc đón dâu, tránh mặt bố mẹ cô dâu.
- Tháng 05,11 phạm vào chú rể, nên tránh cưới hỏi tháng này.
- Tháng 04,10 phạm vào cô dâu, nên tránh cưới hỏi tháng này.
Năm kỵ cưới hỏi
- Người nam tuổi Bính Tý kỵ cưới vợ năm Mùi.
- Người nam tuổi Bính Tý không kỵ cưới hỏi năm Nhâm Dần 2022.
- Người nữ tuổi Tân Tỵ kỵ cưới chồng năm Tuất.
- Người nữ tuổi Tân Tỵ không kỵ cưới hỏi năm Nhâm Dần 2022.
Cô Hư Sát
Người nam tuổi Bính Tý 1996 cưới vợ năm Nhâm Dần 2022
- Kỵ cưới vào những tháng 07,08 âm lịch là Cô
- Tháng bạn định cưới 4-2022 âm lịch, bạn không phạm tháng Cô, nên có thể cưới.
Người nữ tuổi Tân Tỵ 2001 cưới chồng năm Nhâm Dần 2022
- Kỵ cưới vào những tháng 01,03 âm lịch là Hư
- Tháng bạn định cưới 4-2022 âm lịch, bạn phạm tháng Hư, nên chọn tháng khác.
Cô thần Quả tú
Người nam tuổi Bính Tý
- Sinh vào tháng 01 âm lịch Phạm Cô thần
Người nữ tuổi Tân Tỵ
Phạm Kim Lâu
Năm 2022 (âm lịch), người nữ 22 tuổi, Không Phạm Kim Lâu
Chọn ngày Cưới trong tháng 05/2022

Lịch Dương
01
Tháng 05

Lịch Âm
01
Tháng 04

Ngày Rất Xấu

Chủ nhật 01/05/2022 nhằm Ngày 01/04/2022 (Giáp Dần) Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Thâu
Giờ tốt trong ngày: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Ngày Rất Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
02
Tháng 05

Lịch Âm
02
Tháng 04

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Hai 02/05/2022 nhằm Ngày 02/04/2022 (Ất Mão) Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Khai
Giờ tốt trong ngày: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Qúy Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Ngày Dưới Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
03
Tháng 05

Lịch Âm
03
Tháng 04

Ngày Trung Bình

Thứ Ba 03/05/2022 nhằm Ngày 03/04/2022 (Bính Thìn) Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Bế
Giờ tốt trong ngày: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Qúy Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Ngày Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
04
Tháng 05

Lịch Âm
04
Tháng 04

Ngày Tốt

Thứ Tư 04/05/2022 nhằm Ngày 04/04/2022 (Đinh Tỵ) Âm lịch
Ngày Câu Trận Hắc Đạo - Trực Kiến
Giờ tốt trong ngày: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Kỷ Hợi, Quí Hợi, Quí Sửu, Quí Mùi
Ngày Tốt >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
05
Tháng 05

Lịch Âm
05
Tháng 04

Ngày Rất Xấu

Thứ Năm 05/05/2022 nhằm Ngày 05/04/2022 (Mậu Ngọ) Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Trừ
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Tý (23h-1h), Qúy Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Bính Tý, Giáp Tý,,
Ngày Rất Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
06
Tháng 05

Lịch Âm
06
Tháng 04

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Sáu 06/05/2022 nhằm Ngày 06/04/2022 (Kỷ Mùi) Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Mãn
Giờ tốt trong ngày: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ðinh Sửu, Ất Sửu,,
Ngày Dưới Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
07
Tháng 05

Lịch Âm
07
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Bảy 07/05/2022 nhằm Ngày 07/04/2022 (Canh Thân) Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Bình
Giờ tốt trong ngày: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Qúy Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
08
Tháng 05

Lịch Âm
08
Tháng 04

Ngày Trên Trung Bình

Chủ nhật 08/05/2022 nhằm Ngày 08/04/2022 (Tân Dậu) Âm lịch
Ngày Chu Tước Hắc Đạo - Trực Định
Giờ tốt trong ngày: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Quí Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Ngày Trên Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
09
Tháng 05

Lịch Âm
09
Tháng 04

Ngày Rất Xấu

Thứ Hai 09/05/2022 nhằm Ngày 09/04/2022 (Nhâm Tuất) Âm lịch
Ngày Kinh Quỹ Hoàng Đạo - Trực Chấp
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Ngày Rất Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
10
Tháng 05

Lịch Âm
10
Tháng 04

Ngày Tương Đối Xấu

Thứ Ba 10/05/2022 nhằm Ngày 10/04/2022 (Qúy Hợi) Âm lịch
Ngày Kim Được Hoàng Đạo - Trực Phá
Giờ tốt trong ngày: Qúy Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Qúy Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ðinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu
Ngày Tương Đối Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
11
Tháng 05

Lịch Âm
11
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Tư 11/05/2022 nhằm Ngày 11/04/2022 (Giáp Tý) Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Nguy
Giờ tốt trong ngày: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Qúy Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
12
Tháng 05

Lịch Âm
12
Tháng 04

Ngày Tốt

Thứ Năm 12/05/2022 nhằm Ngày 12/04/2022 (Ất Sửu) Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Thành
Giờ tốt trong ngày: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Kỷ Mùi, Quí Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Các sao tốt cho ngày Cưới Hỏi: Thiên hỷ,
Ngày Tốt >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
13
Tháng 05

Lịch Âm
13
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Sáu 13/05/2022 nhằm Ngày 13/04/2022 (Bính Dần) Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Thâu
Giờ tốt trong ngày: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Qúy Tỵ (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
14
Tháng 05

Lịch Âm
14
Tháng 04

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Bảy 14/05/2022 nhằm Ngày 14/04/2022 (Đinh Mão) Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Khai
Giờ tốt trong ngày: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Qúy Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Ất Dậu, Quí Dậu, Quí Tị, Quí Hợi
Ngày Dưới Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
15
Tháng 05

Lịch Âm
15
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Chủ nhật 15/05/2022 nhằm Ngày 15/04/2022 (Mậu Thìn) Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Bế
Giờ tốt trong ngày: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Qúy Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Canh Tuất, Bính Tuất,,
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
16
Tháng 05

Lịch Âm
16
Tháng 04

Ngày Tốt

Thứ Hai 16/05/2022 nhằm Ngày 16/04/2022 (Kỷ Tỵ) Âm lịch
Ngày Câu Trận Hắc Đạo - Trực Kiến
Giờ tốt trong ngày: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Tân Hợi, Đinh Hợi,,
Ngày Tốt >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
17
Tháng 05

Lịch Âm
17
Tháng 04

Ngày Trên Trung Bình

Thứ Ba 17/05/2022 nhằm Ngày 17/04/2022 (Canh Ngọ) Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Trừ
Giờ tốt trong ngày: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần
Ngày Trên Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
18
Tháng 05

Lịch Âm
18
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Tốt

Thứ Tư 18/05/2022 nhằm Ngày 18/04/2022 (Tân Mùi) Âm lịch
Ngày Minh Đường Hoàng Đạo - Trực Mãn
Giờ tốt trong ngày: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Qúy Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Quí sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Ngày Cực Kỳ Tốt >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
19
Tháng 05

Lịch Âm
19
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Năm 19/05/2022 nhằm Ngày 19/04/2022 (Nhâm Thân) Âm lịch
Ngày Thiên Hình Hắc Đạo - Trực Bình
Giờ tốt trong ngày: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân,
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
20
Tháng 05

Lịch Âm
20
Tháng 04

Ngày Tốt

Thứ Sáu 20/05/2022 nhằm Ngày 20/04/2022 (Qúy Dậu) Âm lịch
Ngày Chu Tước Hắc Đạo - Trực Định
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu,
Ngày Tốt >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
21
Tháng 05

Lịch Âm
21
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Bảy 21/05/2022 nhằm Ngày 21/04/2022 (Giáp Tuất) Âm lịch
Ngày Kinh Quỹ Hoàng Đạo - Trực Chấp
Giờ tốt trong ngày: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Qúy Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất,
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
22
Tháng 05

Lịch Âm
22
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Chủ nhật 22/05/2022 nhằm Ngày 22/04/2022 (Ất Hợi) Âm lịch
Ngày Kim Được Hoàng Đạo - Trực Phá
Giờ tốt trong ngày: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Qúy Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Quí Tị, Tân Tị, Tân Hợi,
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
23
Tháng 05

Lịch Âm
23
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Hai 23/05/2022 nhằm Ngày 23/04/2022 (Bính Tý) Âm lịch
Ngày Bạch Hổ Hắc Đạo - Trực Nguy
Giờ tốt trong ngày: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Canh Ngọ, Mậu Ngọ,,
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
24
Tháng 05

Lịch Âm
24
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Tốt

Thứ Ba 24/05/2022 nhằm Ngày 24/04/2022 (Đinh Sửu) Âm lịch
Ngày Ngọc Đường Hoàng Đạo - Trực Thành
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Dần (3h-5h), Qúy Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Tân Mùi, Kỷ Mùi,,
Các sao tốt cho ngày Cưới Hỏi: Thiên hỷ,
Ngày Cực Kỳ Tốt >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
25
Tháng 05

Lịch Âm
25
Tháng 04

Ngày Rất Xấu

Thứ Tư 25/05/2022 nhằm Ngày 25/04/2022 (Mậu Dần) Âm lịch
Ngày Thiên Lao Hắc Đạo - Trực Thâu
Giờ tốt trong ngày: Nhâm Tý (23h-1h), Qúy Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Canh Thân, Giáp Thân,,
Ngày Rất Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
26
Tháng 05

Lịch Âm
26
Tháng 04

Ngày Trên Trung Bình

Thứ Năm 26/05/2022 nhằm Ngày 26/04/2022 (Kỷ Mão) Âm lịch
Ngày Nguyên Vũ Hắc Đạo - Trực Khai
Giờ tốt trong ngày: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Qúy Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Tân Dậu, Ất Dậu,,
Ngày Trên Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
27
Tháng 05

Lịch Âm
27
Tháng 04

Ngày Dưới Trung Bình

Thứ Sáu 27/05/2022 nhằm Ngày 27/04/2022 (Canh Thìn) Âm lịch
Ngày Tư Mệnh Hoàng Đạo - Trực Bế
Giờ tốt trong ngày: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn,
Ngày Dưới Trung Bình >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
28
Tháng 05

Lịch Âm
28
Tháng 04

Ngày Cực Kỳ Tốt

Thứ Bảy 28/05/2022 nhằm Ngày 28/04/2022 (Tân Tỵ) Âm lịch
Ngày Câu Trận Hắc Đạo - Trực Kiến
Giờ tốt trong ngày: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị,
Ngày Cực Kỳ Tốt >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
29
Tháng 05

Lịch Âm
29
Tháng 04

Ngày Rất Xấu

Chủ nhật 29/05/2022 nhằm Ngày 29/04/2022 (Nhâm Ngọ) Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Trừ
Giờ tốt trong ngày: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Qúy Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h),
Tuổi xung với ngày này: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Ngày Rất Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
30
Tháng 05

Lịch Âm
01
Tháng 05

Ngày Cực Kỳ Xấu

Thứ Hai 30/05/2022 nhằm Ngày 01/05/2022 (Qúy Mùi) Âm lịch
Ngày Câu Trận Hắc Đạo - Trực Trừ
Giờ tốt trong ngày: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Qúy Hợi (21h-23h)
Tuổi xung với ngày này: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị
Ngày Cực Kỳ Xấu >> XEM CHI TIẾT

Lịch Dương
31
Tháng 05

Lịch Âm
02
Tháng 05

Ngày Trên Trung Bình

Thứ Ba 31/05/2022 nhằm Ngày 02/05/2022 (Giáp Thân) Âm lịch
Ngày Thanh Long Hoàng Đạo - Trực Mãn
Giờ tốt trong ngày: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h),
Tuổi xung với ngày này: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Ngày Trên Trung Bình >> XEM CHI TIẾT